gian địa tầng

gian địa tầng

Các lớp đá vôi và đá phiến sét nằm gian địa tầng với nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ (chuyên ngành Địa chất, Địa tầng học):
    • Lớp đá hoặc trầm tích nằm xen kẽ giữa các lớp địa tầng khác: "gian địa tầng" chỉ một lớp vật chất địa chất (như đá, cát, sét) được hình thành tồn tạivị trí trung gian giữa hai hoặc nhiều tầng địa chất thành phần hoặc tuổi khác nhau. thường tính chất riêng biệt, không đồng nhất với các tầng bao quanh.
    • Trạng thái xen kẽ, đan cài: Trong địa chất, "gian địa tầng" mô tả hiện tượng các lớp trầm tích hoặc đá mácma xâm nhập nằm giữa các tầng đá gốc, tạo nên cấu trúc phân lớp phức tạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà địa chất phát hiện một gian địa tầng cát kết nằm giữa hai lớp đá vôi. (Một lớp cát kết xen kẽ được tìm thấy giữa hai tầng đá vôi.)
    • Sự tồn tại của gian địa tầng này cho thấy quá trình trầm tích bị gián đoạn. (Lớp xen kẽ này chứng minh sự thay đổi trong điều kiện lắng đọng trầm tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gian địa tầng magma": lớp đá macma xâm nhập nằm xen giữa các tầng đá trầm tích.

    • Gian địa tầng magma bazan đã làm biến chất lớp đá phiến xung quanh. (Lớp bazan xen kẽ đã gây biến chất nhiệt cho đá phiến kề cận.)
  • "phân tích gian địa tầng": phương pháp nghiên cứu các lớp xen kẽ để hiểu lịch sử địa chất.

    • Phân tích gian địa tầng giúp xác định niên đại tương đối của các tầng đá. (Nghiên cứu các lớp xen kẽ hỗ trợ việc định tuổi địa tầng.)
Biến thể từ gần giống
  • Địa tầng (danh từ): lớp đá hoặc trầm tích trong vỏ Trái Đất, đặc điểm đồng nhất về thành phần hoặc tuổi.

    • Địa tầng kỷ Jura chứa nhiều hóa thạch khủng long. (Các lớp đá từ kỷ Jura nhiều di tích khủng long.)
  • Tầng đá (danh từ): lớp đá cụ thể trong một cấu trúc địa chất.

    • Tầng đá sa thạch này dày khoảng 10 mét. (Lớp đá cát kết này độ dày khoảng 10 mét.)
Từ đồng nghĩa
  • Xen kẽ (tính từ): nằm giữa các lớp hoặc thành phần khác.

    • Lớp sét xen kẽ trong đá vôi một dạng gian địa tầng. (Lớp sét nằm giữa các lớp đá vôi một kiểu xen kẽ.)
  • Đan cài (động từ): lồng ghép, đặt vào giữa.

    • Các lớp trầm tích đan cài nhau tạo nên cấu trúc phức tạp. (Các lớp trầm tích lồng ghép vào nhau tạo thành cấu trúc phức tạp.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trong tiếng Việt chứa cụm từ "gian địa tầng". Thuật ngữ này chủ yếu xuất hiện trong văn bản khoa học địa chất.